Tìm hiểu nhân vật điển Trung Quốc

Tìm kiếm ký tự
Loại ký tự Trung Quốc, bính âm hay chỉ số cấp tiến. E.g: "好", hoặc 女 'hao3', hoặc '+3'

体力

PinYin:ti3li4 BuShou:
  • physical strength
  • physical power
  • 女子花剑个人赛决赛昨举行 扬州张蕾拼尽全力获第四
    三四名决赛,张蕾对阵乐慧林,因体力原因,拼尽全力的张蕾以3剑之差惜败对手,最终名列第四。 原标题: 女子花剑个人赛决赛昨举行 扬州张蕾拼尽全力获第四 ...
  • 邢台西部“揭石板”让青山“满脸疤”
    “由于偷采者需要好的体力,所以大部分都是家里的顶梁柱,人不在或重伤,往往造成家破人亡、妻离子散。” 至于伤亡原因,一个是偷采造成的山体滑坡,还有就是操作上...
  • 促销类岗位渐受遇冷 大学生兼职最爱做现场观众
    “不想去做促销,要站一整天,纯体力活,很累又没啥技术含量。”浙江财经大学学生小孙一直在找兼职,但是对促销类的岗位一点也不感冒。 “当电话促销员就是坐...


Learn More Chinese Characters(hanzi) / Words

Our new members

OR
Scan now
Responsive image