Tìm hiểu nhân vật điển Trung Quốc

Tìm kiếm ký tự
Loại ký tự Trung Quốc, bính âm hay chỉ số cấp tiến. E.g: "好", hoặc 女 'hao3', hoặc '+3'

娇气

PinYin:jiao1qi4 BuShou:
  • (adv) finick
  • 心理探秘:别老觉得自己委屈
    难怪小高的爸爸说:“这是因为年轻人太娇气!”事实真是如此么? 自怜与心理失衡有关 在心理学看来,小高的情绪其实是一种自怜情结。需要指出的是,这种情结其实是...
  • 漳村煤矿党委:“三学”“四听”“五问”确保教育实践活动不虚不空...
    “暮气”,解决静不下心、弯不下腰、沉不住气的“燥气”,解决高高在上、唯我独尊、口大气粗的“娇气”,在改进工作作风、密切联系群众、建设“两化”矿山的实践...
  • 大理技师学院“95后”新生军训记
    但经过军训后,这群“95后”新生的身上,少了些许娇气。不少家长表示,成长路上,要多放手让孩子历练。 “被宠坏的瓷娃娃”学会了坚持 新生王小静(化名)是...


Learn More Chinese Characters(hanzi) / Words

Our new members

OR
Scan now
Responsive image