Tìm hiểu nhân vật điển Trung Quốc

Tìm kiếm ký tự
Loại ký tự Trung Quốc, bính âm hay chỉ số cấp tiến. E.g: "好", hoặc 女 'hao3', hoặc '+3'

PinYin:bai3 BuShou:
  • spread out
  • to open
  • 某些事,你钻营得越深,烦恼就更甚;某些人,你执着得越多,束缚就愈紧

    俗世万般红尘,有几人捭合于天地,又有几人留下身后名?得失仅是一念,走过的是风景,淡忘的是烟云。人际来往频仍,有几人铭记你的微笑,又有几人拭去你的泪痕?牵手...
  • 行测选词填空模拟题及参考答案十
    C.如火如荼(tù)睚眦(zì)必报 纵横捭(pì)阗 繁文缛(ròu)节 D.良莠(xiú)不齐 追根溯(sù)源岿(kuì)然不动 残垣(yuá n)断壁 5.下列句子...
  • 《当代世界研究丛书(2012-2013)》出版发行座谈会在京召开

    西方资本主义陷入困境、人类社会艰难探索新型发展道路等诸多挑战,在多边场合或慷慨陈词、公开利益博弈;或纵横捭阂、戮力化解危机;或理性思辨、寻求互惠互利;或惺惺相惜...


Learn More Chinese Characters(hanzi) / Words

Our new members

OR
Scan now
Responsive image