Tìm hiểu nhân vật điển Trung Quốc

Tìm kiếm ký tự
Loại ký tự Trung Quốc, bính âm hay chỉ số cấp tiến. E.g: "好", hoặc 女 'hao3', hoặc '+3'

登记

PinYin:deng1ji4 BuShou:
  • to register (one's name)
  • 旅游法治时代到来 确立三项行政许可制度
    第二十八条旅行社的设立条件,需要法规规章进一步细化审批条件和明确审批材料,我市已经进行了商事登记制度改革,《旅游法》关于旅行社注册资本的规定在全国范围内来讲有...
  • 律师进法院无需安检
    事实上,全国已经有不少地方,律师进法院只需查验有效证件和登记。 就正面的个案而言,经朱孝顶律师的努力,内蒙古巴彦淖尔市中级法院李建平院长决定打破“律师安检门”...
  • 少妇一人分饰五角煞费苦心演绎骗局(组图)

    2010年7月赵薇在bolg上发表声明不排除用法律手段追究散播新加坡登记结婚谣言的始作俑者的事情闹得沸沸扬扬,直到赵薇当上妈妈,对于隐婚一事也没做出任何回应。而被...


Learn More Chinese Characters(hanzi) / Words

Our new members

OR
Scan now
Responsive image