Tìm hiểu nhân vật điển Trung Quốc

Tìm kiếm ký tự
Loại ký tự Trung Quốc, bính âm hay chỉ số cấp tiến. E.g: "好", hoặc 女 'hao3', hoặc '+3'

盘尼西林

PinYin:pan2ni2xi1lin2 BuShou:
  • penicillin
  • 抗日雷剧再刷下限 Molle背心穿越半个世纪(组图)
    这支女子别动队与日本人进行浴血奋战,先后完成了夺取藏宝图、截获“731”细菌样品、保护国家文物、运出盘尼西林、夺取特高科密码本、营救重要人物等异常艰难的任务,最终...
  • 知识分子
    他会做一些奇怪的事情,比如在日文杂志上看到盘尼西林,就会跟人家讲这个消炎很好用。小孩子在夏天被蚊子咬,伤口烂了,晚上哇哇哭。他就去买了盘尼西林,跟大家说要...
  • 吴门名医吴怀棠
    解放前几年,西医在苏州发展甚快,由于"盘尼西林"、"雷米封"等西药较多使用,中医业务大受影响,父亲因在上海教会学校读了六年中学,英文基础扎实,在徐维达等有名西医...


Learn More Chinese Characters(hanzi) / Words

Our new members

OR
Scan now
Responsive image